utilduck
Home · Ngôn ngữ · Bảng chữ cái âm vị NATO

Bảng chữ cái âm vị NATO

Nhập văn bản để xem mỗi chữ cái được ghi chính tả bằng chữ cái NATO.

Kết quả
-

Về bảng chữ cái âm vị NATO

Bảng chữ cái âm vị NATO (tên chính thức: Bảng chữ cái chính tả vô tuyến quốc tế) gán một từ chuẩn cho mỗi chữ cái Latin. Được ICAO và NATO chấp nhận để tránh nhầm lẫn giữa các chữ cái phát âm tương tự như B và D trong thông tin vô tuyến.

26 từ mã: Alfa, Bravo, Charlie, Delta, Echo, Foxtrot, Golf, Hotel, India, Juliett, Kilo, Lima, Mike, November, Oscar, Papa, Quebec, Romeo, Sierra, Tango, Uniform, Victor, Whiskey, X-ray, Yankee, Zulu.